Top 10 Thực Phẩm Nhiều Kali Nhất

0
1005
Top 10 thực phẩm nhiều kali nhất thế giới
Top 10 thực phẩm nhiều kali nhất thế giới

Kali là một chất dinh dưỡng thiết yếu được sử dụng để duy trì sự cân bằng chất lỏng và điện giải trong cơ thể. Nó cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc truyền các xung điện trong tim.

Sự thiếu hụt kali gây ra mệt mỏi, cáu kỉnh và tăng huyết áp (huyết áp cao). Trừ khi bạn đang chạy thận nhân tạo hoặc có một tình trạng đặc biệt, việc sử dụng quá liều kali từ các nguồn tự nhiên là gần như không thể. Các dấu hiệu của nồng độ kali trong máu cao bao gồm suy nhược, tê liệt và tim đập nhanh.

Thực phẩm nhiều kali bao gồm rau lá xanh, cá, đậu trắng, bơ, khoai tây, bí đỏ, sữa, nấm, chuối và cà chua nấu chín. Giá trị hàng ngày hiện tại (% DV) đối với kali là 4700 miligam (mg), gần đây đã được FDA nâng lên từ 3500mg.

Xem thêm: Top 10 thực phẩm nhiều Vitamin C nhất.

Dưới đây là danh sách các loại thực phẩm giàu kali được xếp hạng theo khẩu phần phổ biến.

1Cải xanh

Cải xanh
Cải xanh
Kali
mỗi cốc nấu chín
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
1309mg
(28% DV)
909mg
(19% DV)
6733mg
(143% DV)

Những rau xanh có hàm lượng Kali cao khác:

  • 20% DV trong 1 cốc củ cải nấu chín
  • 18% DV trong 1 chén rau bina nấu chín
  • 8% DV trong 1 chén cải xoăn nấu chín

2Cá hồi

Cá ngừ
Cá ngừ
Kali
trên 6oz Fillet
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
1068mg
(23% DV)
628mg
(13% DV)
690mg
(15% DV)

Những loại cá giàu kali khác:

  • 19% DV trong phi lê cá hồng 6oz
  • 18% DV trong miếng phi lê mahi-mahi 6oz
  • 14% DV trong phi lê cá rô phi 6oz

3Đậu trắng hạt to

Đậu trắng hạt to
Đậu trắng hạt to
Kali
mỗi cốc
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
1004mg
(21% DV)
561mg
(12% DV)
807mg
(17% DV)

Những loại đậu nhiều Kali khác

  • 20% DV trong 1 cốc đậu lima
  • 16% DV trong 1 cốc đậu xanh
  • 16% DV trong 1 chén đậu lăng

4

Bơ
Kali
trên mỗi quả bơ
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
975mg
(21% DV)
485mg
(10% DV)
606mg
(13% DV)

5Khoai tây

Khoai tây
Khoai tây
Kali
trong một củ khoai tây trung bình
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
926mg
(20% DV)
535mg
(11% DV)
1151mg
(24% DV)

Lưu ý: Khoai lang thực sự tốt hơn cho việc điều chỉnh lượng đường trong máu và có nhiều chất dinh dưỡng hơn so với khoai tây trắng. Một củ khoai lang nướng trung bình (180g) cung cấp 18% DV kali.

6Bí dâu

Bí dâu
Bí dâu
Kali
mỗi cốc nấu chín
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
896mg
(19% DV)
437mg
(9% DV)
1561mg
(33% DV)

7Sữa

Sữa
Sữa
Kali
trên 16oz Thủy tinh
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
732mg
(16% DV)
150mg
(3% DV)
714mg
(15% DV)

Những loại sản phẩm từ sữa nhiều kali khác:

  • 12% DV trong 1 cốc sữa chua ít béo
  • 9% DV trong 1oz pho mát gjetost
  • 8% DV trong 1 cốc sữa tách bơ ít béo

8Nấm nút

Nấm nút
Nấm nút
Kali
mỗi cốc nấu chín
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
555mg
(12% DV)
356mg
(8% DV)
2543mg
(54% DV)

9Chuối

Chuối
Chuối
Kali
trên mỗi cốc cắt lát
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
537mg
(11% DV)
358mg
(8% DV)
804mg
(17% DV)

Những loại trái cây giàu kali khác:

  • 15% DV trong 1 cốc ổi
  • 12% DV trong 1 cốc quả kiwi
  • 10% DV trong 1 cốc dưa đỏ

10Cà chua

Cà chua
Cà chua
Kali
mỗi cốc nấu chín
Kali
trên 100g
Kali
trên 200 calo
523mg
(11% DV)
218mg
(5% DV)
2422mg
(52% DV)

Xem thêm: