Những thành phố lớn nhất trên thế giới – tính theo dân số

0
252
Tokyo là một trong những thành phố đông dân nhất
Tokyo là một trong những thành phố đông dân nhất

Đô thị được định nghĩa là một khu vực thành phố liên tục hoặc một tổ hợp các khu vực thành phố. Thay vì phải sáp nhập về hành chính, các thành phố nối liền nhau về giao thương, cơ sở hạ tầng kết nối thành các khu vực đô thị (Urban Area)

Danh sách những đô thị lớn nhất trên thới giới theo dân số.

HạngTên thành phốƯớc tính dân số (2015)Quốc giaDiện tích đất: Km2Mật độ
1Tokyo-Yokohama37.843.000Nhật Bản8.5474.400
2Thủ đô Jakarta30.539.000Indonesia3.2259.500
3Delhi, DL-UP-HR24.998.000Ấn Độ2.07212,100
4Manila24.123.000Philippines1.58015.300
5Seoul-Incheon23.480.000Hàn Quốc2.26610.400
6Thượng Hải, SHG-JS-ZJ23.416.000Trung Quốc3.8206.100
7Karachi22.123.000Pakistan94523.400
8Bắc Kinh, BJ21,009,000Trung Quốc3.8205.500
9New York, NY-NJ-CT20.630.000Hoa Kỳ11.6421.800
10Quảng Châu-Phật Sơn, GD20.597.000Trung Quốc3,4326.000
11Sao Paulo20.365.000Brazil2.7077.500
12Thành phố Mexico20.063.000Mexico2.0729.700
13Mumbai, MH17.712.000Ấn Độ54632.400
14Osaka-Kobe-Kyoto17.444.000Nhật Bản3.2125.400
15Matxcova16.170.000Nga4.6623.500
16Dhaka15.669.000Bangladesh36043.500
17Cairo15.600.000Ai Cập1.7618.900
18Los Angeles, CA15.058.000Hoa Kỳ6.2992.400
19Bangkok14.998.000Thái Lan2,5905.800
20Kolkata, WB14.667.000Ấn Độ1.20412.200
21Buenos Aires14.122.000Argentina2.6815.300
22Tehran13.532.000Iran1.4899.100
23Istanbul13.287.000Thổ Nhĩ Kỳ1.3609.800
24Lagos13.123.000Nigeria90714.500
25Thâm Quyến, GD12.084.000Trung Quốc1.7486.900
26Rio de Janeiro11.727.000Brazil2.0205.800
27Kinshasa11,587,000Congo (Dem. Rep.)58319,900
28Thiên Tân, TJ10,920,000Trung Quốc2,0075.400
29Paris10.858.000Pháp2,8453.800
30Lima10.750.000Peru91911.700
31Thành Đô, SC10.376.000Trung Quốc1.5416.700
32London10,236,000Vương quốc Anh1.7385.900
33Nagoya10.177.000Nhật Bản3.8852.600
34Lahore10.052.000Pakistan79012.700
35Bangalore, KA9.807.000Ấn Độ1.1668.400
36Chennai, TN9,714,000Ấn Độ97110.000
37Chicago, IL-IN-WI9.156.000Hoa Kỳ6.8561.300
38Bogota8.991.000Colombia49218.300
39Thành phố Hồ Chí Minh8.957.000Việt Nam1.4896.000
40Hyderabad, AP8.754.000Ấn Độ1.2307.100
41Dongguan, GD8.442.000Trung Quốc1.6195.200
42Johannesburg-East Rand8.432.000Nam Phi2,5903.300
43Vũ Hán, HUB7.509.000Trung Quốc1.1666.400
44Đài Bắc7.438.000Đài Loan1.1406.500
45Hàng Châu, ZJ7.275.000Trung Quốc1.2176.000
46Hồng Kông7.246.000Trung Quốc27526.400
47Trùng Khánh, CQ7.217.000Trung Quốc9327.700
48Ahmadabad, GJ7.186.000Ấn Độ35020.600
49Kuala Lumpur7.088.000Malaysia1.9433.600
50Tuyền Châu, FJ6.710.000Trung Quốc1.5284.400
51Essen-Dusseldorf6.679.000Đức2.6552.500
52Baghdad6.625.000Iraq6739.800
53Toronto, ON6.456.000Canada2.2872.800
54Santiago6.225.000Chile9846.300
55Dallas-Fort Worth, TX6.174.000Hoa Kỳ5.1751.200
56Madrid6.171.000Tây Ban Nha1.3214.700
57Nam Kinh, JS6.155.000Trung Quốc1.2694.800
58Thẩm Dương, LN6.078.000Trung Quốc1,0106.000
59Tây An, SAA5.977.000Trung Quốc9326.400
60San Francisco-San Jose, CA5.929.000Hoa Kỳ2.7972.100
61Luanda5.899.000Angola8946.600
62Thanh Đảo, SD5.816.000Trung Quốc1.4893.900
63Houston, TX5.764.000Hoa Kỳ4.6441.200
63Thành phố Miami, bang Florida5.764.000Hoa Kỳ3.2091.800
65Bandung5.695.000Indonesia46612.200
66Riyadh5.666.000Ả Rập Saudi1.5023.800
67Pune, MH5.631.000Ấn Độ47911.800
68Singapore5.624.000Singapore51810,900
69Philadelphia, PA-NJ-DE-MD5.570.000Hoa Kỳ5.1311.100
70Surat, GJ5.447.000Ấn Độ23323.400
71Milan5.257.000Ý1.8912.800
72Tô Châu, JS5.246.000Trung Quốc1.1274.700
73St.Petersburg5.126.000Nga1.3473.800
74Khartoum5.125.000Sudan9325.500
75Atlanta5.015.000Hoa Kỳ6.851700
76Trịnh Châu, HEN4.942.000Trung Quốc8296.000
77Washington, DC-VA-MD4.889.000Hoa Kỳ3,4241.400
78Surabaya4.881.000Indonesia6737.200
79Cáp Nhĩ Tân, HL4.815.000Trung Quốc5708.500
80Abidjan4.800.000Bờ Biển Ngà32414.800
80Yangon4.800.000Myanmar5448.800
82Nairobi4.738.000Kenya5578.500
83Barcelona4.693.000Tây Ban Nha1,0754.400
84Alexandria4.689.000Ai Cập29316.000
85Kabul4.635.000Afghanistan25917,900
86Guadalajara4.603.000Mexico7516.100
87Ankara4,538,000Thổ Nhĩ Kỳ6606.900
88Belo Horizonte4,517,000Brazil1,0884.200
89Boston, MA-NH-RI4.478.000Hoa Kỳ5.325800
90Hạ Môn, FJ4.420.000Trung Quốc5837.600
91Kuwait4.283.000Kuwait7126.000
92Dar es Salaam4.219.000Tanzania5707.400
93Phoenix, AZ4.194.000Hoa Kỳ3.1961.300
94Đại Liên, LN4.183.000Trung Quốc7775.400
95Accra4.145.000Ghana9714.300
96Monterrey4.083.000Mexico8944.600
97Berlin4.069.000Đức1.3473.000
98Sydney, NSW4.036.000Úc2.0372.000
99Phúc Châu, FJ3.962.000Trung Quốc4409.000
100Medan3.942.000Indonesia4798.200
101Dubai3.933.000các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất1.3472.900
102Melbourne, VIC3.906.000Úc2,5431.500
102Rome3.906.000Ý1.1143.500
102Busan3.906.000Hàn Quốc4019.700
105Cape Town3.812.000Nam Phi8164.700
106Tế Nam, SD3.789.000Trung Quốc7255.200
107Ningbo, ZJ3.753.000Trung Quốc7385.100
108Hà Nội3.715.000Việt Nam4668.000
109Naples3.706.000Ý1,0233.600
110Taiyuan, SAX3.702.000Trung Quốc5187.100
111Jiddah3.677.000Ả Rập Saudi8424.400
112Detroit, MI3.672.000Hoa Kỳ3.4631.100
113Hefei, AH3,665,000Trung Quốc7255.100
114Trường Sa, HUN3.657.000Trung Quốc6225.900
115Côn Minh, YN3.649.000Trung Quốc7125.100
116Wuxi, JS3.597.000Trung Quốc7384.900
117Medellín3.568.000Colombia22815.700
118Faisalabad3.560.000Pakistan18119.600
118Aleppo3.560.000Syria25913.700
120Kano3.550.000Nigeria25114.100
121Montréal, QC3.536.000Canada1.5462.300
122Dakar3.520.000Senegal19418.100
123Athens3.484.000Hy Lạp5836.000

Nguồn dữ liệu: Demographia World Urban Areas.

Tìm hiểu thêm về: Dân số thế giới.