Danh sách thủ đô Đông Nam Á

0
1833
Danh sách thủ đô Đông Nam Á
Danh sách thủ đô Đông Nam Á
STTQuốc giaThủ đôDân số thủ đô
1BruneiBandar Seri Begawan100.700 (2021)
2Thái LanBangkok10,7 triệu (2021)
3Đông Timor Dili262.530 (2021)
4Việt Nam Hà Nội8,41 triệu (2021)
5Indonesia Jakarta10,91 (2021)
6Malaysia Kuala Lumpur (chính thức), 
Putrajaya (Trung tâm hành chính liên bang)
1,8 triệu (2017 – Kuala Lumpur) và 91.900 (2018 – Putrajaya)
7Philippines Manila1,84 triệu (2020)
8Myanmar Naypyidaw639.759 (2021)
9Campuchia Phnom Penh2,1 triệu (2019)
10Singapore Singapore 5,9 triệu (2021)
11LàoViêng Chăn (Vientiane)693.594 (2021)

Nguồn tra cứu dân số: https://worldpopulationreview.com/https://www.worldometers.info/

Tìm hiểu thêm về Đông Nam Á: Các quốc gia giàu nhất Đông Nam Á.

Hoặc thử với trò chơi: Đoán cờ các quốc gia Đông Nam Á.